Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.94%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95196.00 (-0.25%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam49(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$394.7M (1 ngày); +$767.8M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.94%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95196.00 (-0.25%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam49(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$394.7M (1 ngày); +$767.8M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.94%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95196.00 (-0.25%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam49(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$394.7M (1 ngày); +$767.8M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi YAI thành HKD
YAI/HKD: 1 YAI = 0.02873 HKD. Giá chuyển đổi 1 Ÿ (YAI) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.02873 HKD hôm nay.

YAI
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá YAI/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Ÿ (YAI) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 YAI hiện có giá trị là 0.02873 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 YAI hiện có giá 0.02873 HKD, nghĩa là mua 5 YAI sẽ mất 0.1436 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 34.81 YAI và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 174.05 YAI, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi YAI sang HKD
Chuyển đổi HKD sang YAI
Ÿ
Đô la Hồng Kông
1 YAI
0.02873 HKD
Đổi 1 YAI sang 0.02873 HKD
2 YAI
0.05746 HKD
Đổi 2 YAI sang 0.05746 HKD
5 YAI
0.1436 HKD
Đổi 5 YAI sang 0.1436 HKD
10 YAI
0.2873 HKD
Đổi 10 YAI sang 0.2873 HKD
20 YAI
0.5746 HKD
Đổi 20 YAI sang 0.5746 HKD
50 YAI
1.44 HKD
Đổi 50 YAI sang 1.44 HKD
100 YAI
2.87 HKD
Đổi 100 YAI sang 2.87 HKD
200 YAI
5.75 HKD
Đổi 200 YAI sang 5.75 HKD
500 YAI
14.36 HKD
Đổi 500 YAI sang 14.36 HKD
1000 YAI
28.73 HKD
Đổi 1000 YAI sang 28.73 HKD
5000 YAI
143.64 HKD
Đổi 5000 YAI sang 143.64 HKD
10000 YAI
287.28 HKD
Đổi 10000 YAI sang 287.28 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi YAI thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của Ÿ tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 YAI sang HKD, lên đến 10000 YAI, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
Ÿ
1 HKD
34.81 YAI
Đổi 1 HKD sang 34.81 YAI
10 HKD
348.1 YAI
Đổi 10 HKD sang 348.1 YAI
50 HKD
1,740.49 YAI
Đổi 50 HKD sang 1,740.49 YAI
100 HKD
3,480.98 YAI
Đổi 100 HKD sang 3,480.98 YAI
200 HKD
6,961.97 YAI
Đổi 200 HKD sang 6,961.97 YAI
500 HKD
17,404.92 YAI
Đổi 500 HKD sang 17,404.92 YAI
1000 HKD
34,809.84 YAI
Đổi 1000 HKD sang 34,809.84 YAI
2000 HKD
69,619.68 YAI
Đổi 2000 HKD sang 69,619.68 YAI
5000 HKD
174,049.2 YAI
Đổi 5000 HKD sang 174,049.2 YAI
10000 HKD
348,098.4 YAI
Đổi 10000 HKD sang 348,098.4 YAI
50000 HKD
1,740,492.02 YAI
Đổi 50000 HKD sang 1,740,492.02 YAI
100000 HKD
3,480,984.04 YAI
Đổi 100000 HKD sang 3,480,984.04 YAI
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành YAI toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo Ÿ đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang YAI, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ YAI/HKD
YAI/HKD: 1 YAI = 0.02873 HKD; 2026/01/18 17:44:28
Trong 1D vừa qua, Ÿ đã thay đổi +1.45% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Ÿ(YAI) đã thay đổi +1.45% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành YAI trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi YAI sang HKD: Biến động và thay đổi giá của Ÿ/HKD
Giá Ÿ cao nhất theo HKD 7 ngày qua là 0.02921 HKD trong khi giá Ÿ thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là 0.02715 HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Ÿ theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá YAI theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.02873 HKD | 0.02921 HKD | 0.02921 HKD | 0.04732 HKD |
Thấp | 0.02839 HKD | 0.02715 HKD | 0.02553 HKD | 0.02553 HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +1.45% | +6.61% | +5.04% | -38.64% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua YAI (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp YAI bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua YAI bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Ÿ
Số liệu thị trường YAI sang HKD
YAI/HKD:
HK$0.02873
Khối lượng YAI 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường YAI:
HK$2,614,203.22
Nguồn cung lưu hành YAI:
91.00M YAI
Tỷ giá YAI sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Ÿ thành Đô la Hồng Kông đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Ÿ là HK$0.02873 mỗi YAI, với tổng vốn hoá thị trường của HK$2,614,203.22 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của 91,000,000 YAI. Khối lượng giao dịch của Ÿ đã thay đổi -100.00% (HK$-- HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của YAI là HK$--.
Thông tin thêm về Ÿ trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Ÿ phổ biến nhất là YAI sang HKD, trong đó mã của Ÿ là YAI. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 94931.12 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3296.29 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.05 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 142.23 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 82039.47 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 70913.55 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 132115.64 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 509742.14 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8611154.43 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.49 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi YAI sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi YAI sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Ÿ phổ biến
YAI đến TWD
1 YAI thành NT$0.1164 TWD
YAI đến CNY
1 YAI thành ¥0.02564 CNY
YAI đến USD
1 YAI thành $0.003679 USD
YAI đến AUD
1 YAI thành AU$0.005480 AUD
YAI đến HKD
1 YAI thành HK$0.02873 HKD
YAI đến EUR
1 YAI thành €0.003180 EUR
YAI đến CAD
1 YAI thành C$0.005121 CAD
YAI đến KRW
1 YAI thành ₩5.42 KRW
YAI đến JPY
1 YAI thành ¥0.5826 JPY
YAI đến GBP
1 YAI thành £0.002749 GBP
YAI đến BRL
1 YAI thành R$0.01976 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

FRAX đến HKD
1 FRAX thành HK$8.71 HKD

RIVER đến HKD
1 RIVER thành HK$210.11 HKD

ME đến HKD
1 ME thành HK$2.22 HKD

WFI đến HKD
1 WFI thành HK$22.56 HKD

IP đến HKD
1 IP thành HK$20.82 HKD

VANRY đến HKD
1 VANRY thành HK$0.08377 HKD

ZKP đến HKD
1 ZKP thành HK$1.02 HKD

TURTLE đến HKD
1 TURTLE thành HK$0.4814 HKD

STO đến HKD
1 STO thành HK$0.8065 HKD

BNB đến HKD
1 BNB thành HK$7,416.71 HKD
Bảng chuyển đổi từ YAI sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của Ÿ đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 YAI thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi +6.61% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +1.45%, đạt mức cao nhất là 0.02873 HKD và mức thấp nhất là 0.02839 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 YAI là HK$0.02735 HKD , thay đổi +5.04% so với giá hiện tại. Ÿ đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -82.33% so với năm trước.
-HK$
0.1338HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 17:44 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 YAI | HK$0.01436 | HK$0.01416 | +1.45% |
1 YAI | HK$0.02873 | HK$0.02832 | +1.45% |
5 YAI | HK$0.1436 | HK$0.1416 | +1.45% |
10 YAI | HK$0.2873 | HK$0.2832 | +1.45% |
50 YAI | HK$1.44 | HK$1.42 | +1.45% |
100 YAI | HK$2.87 | HK$2.83 | +1.45% |
500 YAI | HK$14.36 | HK$14.16 | +1.45% |
1000 YAI | HK$28.73 | HK$28.32 | +1.45% |
Câu Hỏi Thường Gặp YAI/HKD
1 Ÿ bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 Ÿ (YAI) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.02873.
Tôi có thể mua bao nhiêu YAI với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 34.81 YAI đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển YAI sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi YAI sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng YAI bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 174.05 YAI, trong khi 5 YAI sẽ có giá khoảng 0.1436HKD.
Giá cao nhất của YAI/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 YAI tính theo HKD là HK$5.55. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 YAI/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Ÿ tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, t ỷ giá chuyển đổi Ÿ (YAI) đã tăng 6.61%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Ÿ (YAI) đã tăng 5.04% so với Đô la Hồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ YAI thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Ÿ và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của YAI/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với YAI hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá YAI/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá YAI/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin c ủa nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá YAI/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Ÿ và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Ÿ: YAI sang Đô la Mỹ (USD), YAI sang Euro (EUR), YAI sang Bảng Anh (GBP), YAI sang Đô la Canada (CAD), YAI sang Rupee Ấn Độ (INR), YAI sang Rupee Pakistan (PKR), YAI sang Real Brazil (BRL), YAI sang ...
Giá của Ÿ ở Mỹ là $0.003679 USD. Ngoài ra, giá của Ÿ là €0.003180 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002749 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.005121 CAD ở Canada, ₹0.3338 INR ở Ấn Độ, ₨1.03 PKR ở Pakistan, R$0.01976 BRL ở Brazil, ...
Cặp Ÿ phổ biến nhất là YAI sang Đô la Hồng Kông(HKD). Giá của 1 Ÿ (YAI) ở Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.02873.
Giá của Ÿ ở Mỹ là $0.003679 USD. Ngoài ra, giá của Ÿ là €0.003180 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002749 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.005121 CAD ở Canada, ₹0.3338 INR ở Ấn Độ, ₨1.03 PKR ở Pakistan, R$0.01976 BRL ở Brazil, ...
Cặp Ÿ phổ biến nhất là YAI sang Đô la Hồng Kông(HKD). Giá của 1 Ÿ (YAI) ở Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.02873.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil
Khu vực phổ biến
Argentina
Nga
Hoa Kỳ
Úc
Khu vực đồng Euro
Ba Lan
Đức
Pháp
Canada
Nigeria
Pakistan
Ả Rập Xê Út
Ấn Độ
Nhật Bản
Vương quốc Anh
Brazil
Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Hướng dẫn mua
Bitcoin (BTC)

Hướng dẫn mua
Ethereum (ETH)

Hướng dẫn mua
Ripple (XRP)

Hướng dẫn mua
Dogecoin (DOGE)

Hướng dẫn mua
Solana (SOL)

Hướng dẫn mua
Litecoin (LTC)

Hướng dẫn mua
Binance (BNB)

Hướng dẫn mua
Tether (USDT)
Dự đoán giá tiền điện tử khác
Khám phá nhiều loại tiền điện tử hơn
Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.





































